badlands national park

badlands national park

Badlands National Park features colorful rock formations and fossil beds.

Định nghĩa
  • Danh từ riêng (Proper noun):
    • Vườn quốc gia Badlands: một vườn quốc gia nằmtiểu bang South Dakota, Hoa Kỳ, nổi tiếng với cảnh quan độc đáo gồm các đỉnh núi nhiều màu sắc các cột đá nhọn hình thành do quá trình xói mòn. Khu vực này còn địa điểm khảo cổ chứa nhiều hóa thạch.
dụ sử dụng
  • (Vườn quốc gia Badlands điểm đến phổ biến cho những người đi bộ đường dài các nhà cổ sinh vật học.)
  • (Các đỉnh núi đầy màu sắc của Vườn quốc gia Badlands được tạo ra bởi hàng triệu năm xói mòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to visit Badlands National Park": tham quan Vườn quốc gia Badlands.
    • Many tourists visit Badlands National Park to see the fossil sites. (Nhiều du khách tham quan Vườn quốc gia Badlands để xem các địa điểm hóa thạch.)
  • "the erosion in Badlands National Park": sự xói mòn tại Vườn quốc gia Badlands.
    • The erosion in Badlands National Park has created unique rock formations. (Sự xói mòn tại Vườn quốc gia Badlands đã tạo ra các thành tạo đá độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Badlands (danh từ thường): vùng đất xấu (vùng đất khô cằn, bị xói mòn, khó canh tác).
  • National park (danh từ): vườn quốc gia (khu vực được bảo vệ vẻ đẹp tự nhiên hoặc giá trị lịch sử).
Từ đồng nghĩa
  • Protected area: khu vực được bảo vệ (chỉ chung các vườn quốc gia).
  • Fossil site: địa điểm hóa thạch (mô tả khía cạnh khảo cổ của Badlands National Park).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "Badlands National Park" đây danh từ riêng chỉ địa danh.
Thành ngữ liên quan
  • "Badlands of South Dakota": vùng đất xấu của South Dakota (thường dùng để chỉ khu vực này trong văn hóa đại chúng).
    • The Badlands of South Dakota are a stark contrast to the lush prairies. (Vùng đất xấu của South Dakota một sự tương phản rõ rệt với các đồng cỏ tươi tốt.)